成就
chéngjiù
Thành tựu, thành công
Hán việt: thành tựu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thành tựu, thành quả.
Ví dụ (6)
zàikēxuélǐngyùqǔdéliǎozhòngdàdechéngjiù
Anh ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong lĩnh vực khoa học.
zhèxiēshìduōniánnǔlìgōngzuòdechéngjiù
Đây là thành quả của nhiều năm làm việc nỗ lực của ông ấy.
zhōngguódejīngjìchéngjiù成就lìngshìjièzhǔmù
Thành tựu kinh tế của Trung Quốc khiến cả thế giới chú ý.
wǒmenyàozhēnxīxiànzàisuǒqǔdédechéngjiù
Chúng ta phải trân trọng những thành tựu đã đạt được hiện nay.
zhèbùjǐnshìgèréndechénggōngshìtuánduìdechéngjiù
Đây không chỉ là thành công cá nhân, mà còn là thành tựu của cả đội ngũ.
2
Động từ
Nghĩa:hoàn thành, đạt được, tạo nên.
Ví dụ (3)
shìcuòzhéchéngjiù成就liǎodejiānqiáng
Chính những thất bại đã tạo nên sự kiên cường của anh ấy.
xiǎngchéngjiù成就fāndàshìma
Bạn có muốn gây dựng nên một sự nghiệp lớn không?
hǎodexíguànkěyǐchéngjiù成就yígèréndeyìshēng
Thói quen tốt có thể tạo nên (hoàn thành) cả cuộc đời của một con người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI