成就
chéngjiù
thành tựu, thành quả.
Hán việt: thành tựu
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thành tựu, thành quả.
Ví dụ (6)
zài xuélǐng lezhòng dechéng jiù
Anh ấy đã đạt được thành tựu to lớn trong lĩnh vực khoa học.
zhèxiēshìduōnián gōng zuòdechéng jiù
Đây là thành quả của nhiều năm làm việc nỗ lực của ông ấy.
zhōng guódejīng chéng jiùlìngshì jièzhǔ
Thành tựu kinh tế của Trung Quốc khiến cả thế giới chú ý.
menyàozhēn xiàn zàisuǒdechéng jiù
Chúng ta phải trân trọng những thành tựu đã đạt được hiện nay.
zhè jǐnshìgèr éndechéng gōngshìtuánduìdechéng jiù
Đây không chỉ là thành công cá nhân, mà còn là thành tựu của cả đội ngũ.
2
động từ
Nghĩa:hoàn thành, đạt được, tạo nên.
Ví dụ (3)
shìcuò zhéchéng jiùledejiān qiáng
Chính những thất bại đã tạo nên sự kiên cường của anh ấy.
xiǎngchéng jiùfānshì ma
Bạn có muốn gây dựng nên một sự nghiệp lớn không?
hǎode guàn chéng jiùgèr éndeshēng
Thói quen tốt có thể tạo nên (hoàn thành) cả cuộc đời của một con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây