bàn
Cánh hoa, phân đoạn
Hán việt: biện
丶一丶ノ一一ノノノフ丶丶丶一丶ノ一一丨
19
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dưa () chia ( biến thể) thành múi, từng cánh hoa rời, cánh hoa .

Thành phần cấu tạo

bàn
Cánh hoa, phân đoạn
Biện (biến thể)
Phía hai bên
Bộ Qua
Dưa (phía giữa)

Thông tin lượng từ

bàn

Dùng cho những vật có hình dạng cánh hoặc tép/múi, như cánh hoa, tép tỏi, múi cam.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓣 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三瓣花瓣
ba cánh hoa
五瓣桔子
năm múi cam
五瓣蒜
năm tép tỏi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cánh hoa, phân đoạn
Ví dụ (3)
huā bànluòzàishang
Cánh hoa rơi xuống đất.
bāoxiàbànzi
Cô ấy bóc một múi quýt.
zhèduǒhuāyǒubàn
Bông hoa này có năm cánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây