Chi tiết từ vựng

花瓣 【huābàn】

heart
(Phân tích từ 花瓣)
Nghĩa từ: Cánh hoa
Hán việt: hoa biện
Lượng từ: 片
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēngchuī
风吹
luò
de
huābàn
花瓣
xiàng
yīchǎng
一场
mèng
梦。
The petals blown off by the wind are like a dream.
Những cánh hoa rơi do gió thổi tựa như một giấc mơ.
xǐhuān
喜欢
shōují
收集
gèzhǒnggèyàng
各种各样
de
huābàn
花瓣
She likes to collect various kinds of petals.
Cô ấy thích sưu tầm các loại cánh hoa khác nhau.
měi
yīpiàn
一片
huābàn
花瓣
dōu
chéngzài
承载
zhe
zìrán
自然
zhīměi
之美。
Every petal carries the beauty of nature.
Mỗi một cánh hoa đều chứa đựng vẻ đẹp của tự nhiên.
Bình luận