zhù
chúc, mong (bày tỏ hy vọng điều tốt lành đến với người khác).
Hán việt: chú
丶フ丨丶丨フ一ノフ
9
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đứng trước bàn thờ () cầu nguyện () xin phúc lành cho người thân, lời cầu nguyện tốt đẹp chính là chúc mừng.

Thành phần cấu tạo

zhù
chúc, chúc mừng
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc, mong (bày tỏ hy vọng điều tốt lành đến với người khác).
Ví dụ (9)
zhùshēng kuài
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
zhùshēn jiàn kāngwànshì
Chúc bạn sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý.
míng tiānyàokǎo shìlezhùhǎoyùn
Ngày mai bạn thi rồi, chúc bạn may mắn.
zhùmen kuài
Chúc các bạn có một chuyến du lịch vui vẻ (thượng lộ bình an).
zhù jiāxīnniánkuài
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây