庆祝
qìngzhù
chúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm (tổ chức hoạt động).
Hán việt: khanh chú
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm (tổ chức hoạt động).
Ví dụ (8)
menjīnwǎnfàn diànqìng zhùdeshēng
Tối nay chúng ta ra nhà hàng ăn mừng sinh nhật bạn.
quánguórénmíndōuzàiqìng zhùguó qìng jié
Nhân dân cả nước đều đang ăn mừng lễ Quốc khánh.
wèi leqìng zhùshèng jiākāilepíngxiāngbīn
Để ăn mừng chiến thắng, mọi người đã khui một chai sâm panh.
zhèshìchǎngqìng zhùxīnniándewǎnhuì
Đây là một buổi dạ hội chào mừng năm mới.
gōng xínglelóng zhòngdeqìng zhùhuó dòng
Công ty đã tổ chức hoạt động kỷ niệm (ăn mừng) long trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây