Liên hệ
xiè
Con cua
Hán việt: giải
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
19
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Côn trùng () có mai ( âm đọc) cứng, loài giáp xác biển, con cua .

Thành phần cấu tạo

xiè
Con cua
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con cua
Ví dụ (3)
biānyǒuzhīpángxiè
Bên sông có vài con cua.
mǎilejīnxiè
Anh ấy mua một cân cua.
qiūtiāndexièhěnféi
Cua mùa thu rất béo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI