xiè
Con cua
Hán việt: giải
ノフノフ一一丨フノノ一一丨丨フ一丨一丶
19
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Côn trùng () có mai ( âm đọc) cứng, loài giáp xác biển, con cua .

Thành phần cấu tạo

xiè
Con cua
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con cua
Ví dụ (3)
biānyǒuzhīpángxiè
Bên sông có vài con cua.
mǎilejīnxiè
Anh ấy mua một cân cua.
qiūtiāndexièhěnféi
Cua mùa thu rất béo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây