螃蟹
Phân tích từ 螃蟹
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con cua
Ví dụ (3)
螃蟹在沙滩上横着走。
Cua đi ngang trên bãi cát.
市场里有新鲜螃蟹。
Trong chợ có cua tươi.
这只螃蟹的钳子很大。
Càng của con cua này rất to.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây