Chi tiết từ vựng

螃蟹 【pángxiè】

heart
(Phân tích từ 螃蟹)
Nghĩa từ: Con cua
Hán việt: giải
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
de
pángxiè
螃蟹
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
The crab at this restaurant is very delicious.
Cua ở nhà hàng này rất ngon.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
chīpángxiè
螃蟹
I don't know how to eat crab.
Tôi không biết làm thế nào để ăn cua.
pángxiè
螃蟹
shì
zài
hǎilǐ
海里
bǔhuò
捕获
de
的。
Crabs are caught in the sea.
Cua được bắt ở biển.
Bình luận