Liên hệ
耀
yào
Tỏa sáng, lấp lánh
Hán việt: diệu
丨丶ノ一ノフフ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
20
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ánh sáng ( biến thể) tỏa rạng rỡ, lấp lánh chói chang, tỏa sáng 耀.

Thành phần cấu tạo

耀
yào
Tỏa sáng, lấp lánh
Quang (biến thể)
Sáng (phía trên)
Bộ Chuy
Chim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Tỏa sáng, lấp lánh
Ví dụ (3)
yáng guāngzhào yào耀zhe
Ánh mặt trời chiếu rọi mặt đất.
jiǎngbēizàidēngxiàshǎnyào耀
Chiếc cúp lấp lánh dưới đèn.
 huanxuàn yào耀chéngjì
Anh ấy không thích khoe khoang thành tích.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI