耀眼
HSK 5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 耀眼
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:chói mắt, rực rỡ (đến mức khó nhìn), nổi bật.
Ví dụ (9)
夏天的阳光非常耀眼。
Ánh nắng mùa hè vô cùng chói mắt.
舞台上的灯光闪烁,十分耀眼。
Ánh đèn trên sân khấu nhấp nháy, hết sức chói lòa.
她今天穿了一件金色的礼服,格外耀眼。
Hôm nay cô ấy mặc một bộ lễ phục màu vàng, đặc biệt nổi bật.
雪地反射出的光线很耀眼。
Ánh sáng phản xạ từ tuyết rất chói mắt.
那颗钻石在阳光下发出耀眼的光芒。
Viên kim cương đó phát ra ánh sáng chói lọi dưới mặt trời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây