náng / nāng
túi, bao, nang.
Hán việt: nang
一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
22
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cái túi rộng chứa nhiều đồ, bao bọc gói ghém, túi .

Thành phần cấu tạo

náng / nāng
túi, bao; yếu ớt/vụng về trong khẩu ngữ
Bộ Nang
Hình cái túi đựng đồ

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'náng')
Nghĩa:túi, bao, nang.
Ví dụ (3)
qiánfàngjìnnángli
Anh ấy bỏ tiền vào túi da.
zhè geyàonángyàosuí shēndàizhe
Túi thuốc này cần mang theo bên mình.
dǎnnángchūlewèn yàojiǎn chá
Túi mật có vấn đề thì cần kiểm tra.
2
tính từ (đọc 'nāng')
Nghĩa:yếu ớt, vụng về trong phương ngữ/khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
zuòshìyǒudiǎnnāng
Anh ấy làm việc hơi vụng yếu.
biézhèmenāngyàodǎndiǎn
Đừng yếu thế như vậy, hãy mạnh dạn hơn.
zhè geduìbiǎo xiàndetàināngle
Đội này biểu hiện quá yếu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây