Chi tiết từ vựng
胶囊 【jiāonáng】


(Phân tích từ 胶囊)
Nghĩa từ: Thuốc con nhộng
Hán việt: giao nang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这些
胶囊
必须
用
冷水
吞下。
These capsules must be swallowed with cold water.
Những viên nang này phải được nuốt với nước lạnh.
请
按时
服用
抗生素
胶囊。
Please take the antibiotic capsules on time.
Vui lòng uống viên nang kháng sinh đúng giờ.
胶囊
里
包含
了
所有
必需
的
维他命。
The capsule contains all the necessary vitamins.
Viên nang chứa tất cả các vitamin cần thiết.
Bình luận