zǎo
Tảo, vẻ đẹp văn chương
Hán việt: tảo
一丨丨丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
19
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cỏ () mọc trong nước tắm ( biến thể), thực vật thủy sinh, tảo .

Thành phần cấu tạo

zǎo
Tảo, vẻ đẹp văn chương
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Tảo
Tắm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tảo, vẻ đẹp văn chương

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI