Chi tiết từ vựng

好好 【hǎohǎo】

heart
(Phân tích từ 好好)
Nghĩa từ: Làm cho tốt, cẩn thận
Hán việt: hiếu hiếu
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhège
这个
xuéqī
学期
wǒyào
我要
hǎohǎoxuéxí
好好学习。
I will study hard this semester.
Học kỳ này tôi sẽ học hành chăm chỉ.
lǎoshī
老师
quàn
wǒmen
我们
hǎohǎoxuéxí
好好学习。
The teacher advises us to study hard.
Thầy giáo khuyên chúng tôi hãy học tốt.
zhèshì
这是
wǒmen
我们
dìyīcì
第一次
cānjiā
参加
guójì
国际
huìyì
会议
de
jīhuì
机会,
bìxū
必须
yào
hǎohǎo
好好
bǎwò
把握。
This is our first opportunity to attend an international conference, we must grasp it well.
Đây là lần đầu tiên chúng tôi có cơ hội tham gia hội nghị quốc tế, phải nắm bắt thật tốt.
Bình luận