hǎo
tốt, khỏe, hay, được
Hán việt: hiếu
フノ一フ丨一
6
HSK 1
Động từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Một gia đình có đủ cả con gái () và con trai () là một điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn.

Thành phần cấu tạo

hǎo
tốt, khỏe, hay, được
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:tốt, đẹp, hay, khỏe, ngon (tính từ mang nghĩa tích cực chung).
Ví dụ (8)
shìhǎozhǔyì
Đó là một ý kiến hay.
shìhǎorén
Anh ấy là một người tốt.
jīntiāntiānqìhěnhǎo
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
zhèdàocàihěnhǎochī
Món này rất ngon.
zhùnǐhǎoyùn
Chúc bạn may mắn!
2
Phó từ
Nghĩa:rất, quá, thật là (dùng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ, khẩu ngữ).
Ví dụ (6)
hǎolěnga
Lạnh quá đi mất!
zhèhuāhǎoxiāng
Hoa này thơm thật.
hǎoduōrén
Rất nhiều người.
hǎoxiǎng
Em nhớ anh quá.
hǎolìhài
Lợi hại thật! / Giỏi quá!
3
verb/particle
Nghĩa:xong, được, ổn (chỉ sự hoàn thành hoặc đồng ý).
Ví dụ (6)
fànzuòhǎoliǎo
Cơm nấu xong rồi.
zhǔnbèihǎolema
Đã chuẩn bị xong chưa?
jiùzhèmeshuōhǎoliǎo
Vậy cứ quyết định thế nhé.
hǎo
Được, tôi sẽ đi.
hǎo
Được! / OK!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI