Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 白皙
HSK1
白皙
báixī
Da trắng
Hán việt:
bạch
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 白皙
白
【bái】
trắng, màu trắng
皙
【xī】
Trắng trẻo, sáng sủa (dùng trong 皮肤白皙)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 白皙
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Da trắng
Ví dụ (3)
tā
她
pí
fū
皮
肤
bái
白
xī
皙
。
Da cô ấy trắng trẻo.
zhè
ge
这
个
hái
zi
孩
子
liǎn
脸
sè
色
bái
白
xī
皙
。
Sắc mặt đứa trẻ này trắng sáng.
bái
白
xī
皙
de
的
pí
fū
皮
肤
róng
yì
容
易
shài
晒
shāng
伤
。
Da trắng
dễ bị cháy nắng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây