Liên hệ
bái
trắng (màu sắc).
Hán việt: bạch
ノ丨フ一一
5
HSK 1
Động từDanh từTính từTrạng từ

Gợi nhớ

Mặt trời () vừa ló lên, tia sáng đầu tiên (丿) chiếu xuống làm mọi thứ sáng rực, ánh sáng ban mai là màu trắng .

Thành phần cấu tạo

bái
trắng, màu trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:trắng (màu sắc).
Ví dụ (4)
chuān穿zhebáideqúnzi
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu trắng.
tiānshàngdebáiyún
Mây trắng trên trời.
báicāngcāng
Tóc bạc phơ (người già).
zhāngbáizhǐ
Một tờ giấy trắng (nghĩa bóng: người ngây thơ/chưa biết gì).
2
phó từ
Nghĩa:công cốc, uổng công, miễn phí (làm gì đó mà không có kết quả hoặc không mất tiền).
Ví dụ (4)
zhèsuànshìbáipǎotàngle
Lần này coi như tôi đi uổng công rồi (đi về tay không).
tiānxiàméiyǒubáichīdecān
Trên đời không có bữa trưa nào miễn phí.
báimángletiān
Bận rộn cả ngày mà công cốc.
báisònggěi
Tặng không (miễn phí) cho bạn.
3
tính từ / động từ
Nghĩa:rõ ràng, làm rõ, minh bạch.
Ví dụ (2)
zhēn xiàngbái
Chân tướng đã rõ ràng (sự thật phơi bày).
báizhīyuān
Nỗi oan không được làm sáng tỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI