爬
ノノ丨丶フ丨一フ
8
门
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng móng vuốt (爪) bám chặt (巴) vào vách đá, cào bám từng chút một tiến lên, hành động bò trèo lên là leo 爬.
Thành phần cấu tạo
爬
leo, bò, trèo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:leo, trèo (núi, cây, thang).
Ví dụ (6)
我们这周末去爬山。
Cuối tuần này chúng tôi đi leo núi.
我不喜欢爬楼梯,太累了。
Tôi không thích leo cầu thang bộ, mệt lắm.
猴子爬树爬得很快。
Khỉ leo cây rất nhanh.
长城很难爬。
Trường Thành rất khó leo.
他费了好大劲才爬上去。
Anh ấy tốn rất nhiều sức mới leo lên được.
2
Động từ
Nghĩa:bò, trườn (trẻ em, côn trùng, bò dậy từ giường).
Ví dụ (6)
宝宝学会爬了。
Em bé đã biết bò rồi.
有一只虫子在地上爬。
Có một con sâu đang bò trên mặt đất.
我太困了,早上爬不起来。
Tôi buồn ngủ quá, sáng ra bò (dậy) không nổi.
别在地上乱爬。
Đừng có bò lung tung trên đất.
这种植物会沿着墙爬。
Loại thực vật này sẽ bò men theo bức tường (cây leo).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây