Hán Việt:BÀ••Loại từ:Động từ
8 nét
ノノ丨丶フ丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
爪Trảo+巴Ba
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
爬
leo, bò, trèo
爪
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

爬
leo, trèo (núi, cây, thang).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:leo, trèo (núi, cây, thang).
ENTiếng Anh:To climb, to scale (mountain, tree, stairs).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们这周末去爬山。
Cuối tuần này chúng tôi đi leo núi.
We're going hiking this weekend.
#2
我不喜欢爬楼梯,太累了。
Tôi không thích leo cầu thang bộ, mệt lắm.
I don't like climbing stairs; it's too tiring.
#3
猴子爬树爬得很快。
Khỉ leo cây rất nhanh.
Monkeys climb trees very quickly.
#4
长城很难爬。
Trường Thành rất khó leo.
The Great Wall is hard to climb.
#5
他费了好大劲才爬上去。
Anh ấy tốn rất nhiều sức mới leo lên được.
He had to make a huge effort to climb up.
2
Động từ
VINghĩa:bò, trườn (trẻ em, côn trùng, bò dậy từ giường).
ENTiếng Anh:To crawl, to creep.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
宝宝学会爬了。
Em bé đã biết bò rồi.
The baby has learned to crawl.
#2
有一只虫子在地上爬。
Có một con sâu đang bò trên mặt đất.
There is a bug crawling on the ground.
#3
我太困了,早上爬不起来。
Tôi buồn ngủ quá, sáng ra bò (dậy) không nổi.
I'm so sleepy that I can't get out of bed in the morning.
#4
别在地上乱爬。
Đừng có bò lung tung trên đất.
Don't crawl around on the floor.
#5
这种植物会沿着墙爬。
Loại thực vật này sẽ bò men theo bức tường (cây leo).
This kind of plant can climb along walls.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây