Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
想
爬山。
I want to climb the mountain.
Tôi muốn leo núi.
我们
去
爬山。
We go mountain climbing.
Chúng ta đi leo núi.
我们
通常
在
周末
去
爬山。
We usually go hiking on weekends.
Chúng tôi thường đi leo núi vào cuối tuần.
她
约
了
朋友
周末
去
爬山。
She has made plans with friends to go hiking on the weekend.
Cô ấy đã hẹn bạn bè đi leo núi vào cuối tuần.
爬山
真累,
我
需要
停下来
喘气。
Climbing the mountain is tiring, I need to stop to catch my breath.
Leo núi thật mệt, tôi cần dừng lại để thở dốc.
周末
我
喜欢
去
爬山。
I like to go hiking on the weekend.
Cuối tuần tôi thích đi leo núi.
爬山
对
我
来说
太
吃力
了。
Climbing the mountain is too difficult for me.
Leo núi đối với tôi mà nói quá khó khăn.
Bình luận