爬山
HSK2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 爬山
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:leo núi, đi bộ leo núi (thể dục).
Ví dụ (8)
我们计划这周末去爬山。
Chúng tôi dự định cuối tuần này đi leo núi.
爬山对身体很有好处。
Leo núi rất có lợi cho sức khỏe.
虽然很累,但是爬山很有趣。
Tuy rất mệt, nhưng leo núi rất thú vị.
我不喜欢爬山,我喜欢游泳。
Tôi không thích leo núi, tôi thích bơi lội.
这座山太高了,我们要爬很久。
Ngọn núi này cao quá, chúng ta phải leo rất lâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây