Chi tiết từ vựng

爬山 【páshān】

heart
(Phân tích từ 爬山)
Nghĩa từ: leo núi
Hán việt: ba san
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

xiǎng
páshān
爬山
I want to climb the mountain.
Tôi muốn leo núi.
wǒmen
我们
páshān
爬山
We go mountain climbing.
Chúng ta đi leo núi.
wǒmen
我们
tōngcháng
通常
zài
zhōumò
周末
páshān
爬山
We usually go hiking on weekends.
Chúng tôi thường đi leo núi vào cuối tuần.
yuē
le
péngyǒu
朋友
zhōumò
周末
páshān
爬山
She has made plans with friends to go hiking on the weekend.
Cô ấy đã hẹn bạn bè đi leo núi vào cuối tuần.
páshān
爬山
zhēnlèi
真累,
xūyào
需要
tíngxiàlái
停下来
chuǎnqì
喘气。
Climbing the mountain is tiring, I need to stop to catch my breath.
Leo núi thật mệt, tôi cần dừng lại để thở dốc.
zhōumò
周末
xǐhuān
喜欢
páshān
爬山
I like to go hiking on the weekend.
Cuối tuần tôi thích đi leo núi.
páshān
爬山
duì
láishuō
来说
tài
chīlì
吃力
le
了。
Climbing the mountain is too difficult for me.
Leo núi đối với tôi mà nói quá khó khăn.
Bình luận