白白
báibái
Uổng phí, vô ích
Hán việt: bạch bạch
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Uổng phí, vô ích
Ví dụ (3)
yàobáibáilàng fèishí jiān
Đừng uổng phí thời gian vô ích.
báibáiděnglexiǎo shí
Anh ấy đợi uổng một tiếng.
huìnéngbáibáicuòguò
Cơ hội không thể để lỡ một cách uổng phí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây