Liên hệ
星星
xīngxing
ngôi sao, sao.
Hán việt: tinh tinh
HSK 1-2
Danh từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 星星

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ngôi sao, sao.
Ví dụ (8)
jīnwǎndexīngxing biéliàng
Sao đêm nay đặc biệt sáng.
xiǎo shíhou huanzuòzàiyuànzilishǔxīngxing
Lúc nhỏ, tôi thích ngồi trong sân đếm sao.
tiān kōngzhōngyǒu shùxīngxingzàishǎnshuò
Trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
xīngxingjiàoshén memíngzi
Ngôi sao kia tên là gì thế?
xiǎngdàishānshàngkànxīngxing
Anh muốn đưa em lên núi ngắm sao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI