Hán Việt:TINH••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一一ノ一一丨一
日Nhật+生Sinh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
星
sao, ngôi sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)

生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

星
sao, ngôi sao
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sao, ngôi sao
ENTiếng Anh:star, planet, celestial body
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
看看天上的星星。
Hãy nhìn những vì sao trên bầu trời.
Look at the stars in the sky.
#2
他想成为一名电影明星。
Anh ấy muốn trở thành một ngôi sao điện ảnh.
He wants to become a movie star.
#3
今晚的星星很亮。
Những ngôi sao tối nay rất sáng.
The stars are very bright tonight.
#4
地球是一颗行星。
Trái đất là một hành tinh.
The Earth is a planet.
#5
这家酒店是五星级酒店。
Khách sạn này là khách sạn năm sao.
This hotel is a five-star hotel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây