Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xīng
HSK 3
sao, ngôi sao
Hán Việt:TINH••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一一ノ一一丨一
日Nhật+生Sinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

星
xīng
sao, ngôi sao
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
生
Sinhshēng
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)
Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sao, ngôi sao
ENTiếng Anh:star, planet, celestial body
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kànkàn看看tiān天shàng上de的xīngxing星星。
Hãy nhìn những vì sao trên bầu trời.
Look at the stars in the sky.
#2
tā他xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名diànyǐng电影míngxīng明星。
Anh ấy muốn trở thành một ngôi sao điện ảnh.
He wants to become a movie star.
#3
jīnwǎn今晚de的xīngxing星星hěn很liàng亮。
Những ngôi sao tối nay rất sáng.
The stars are very bright tonight.
#4
dìqiú地球shì是yì一kē颗xíngxīng行星。
Trái đất là một hành tinh.
The Earth is a planet.
#5
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店shì是wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店。
Khách sạn này là khách sạn năm sao.
This hotel is a five-star hotel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây