租赁
HSK6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 租赁
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:thuê, mướn, cho thuê (thường là tài sản lớn hoặc dài hạn), sự thuê mướn.
Ví dụ (8)
这家公司主要从事汽车租赁业务。
Công ty này chủ yếu kinh doanh dịch vụ cho thuê ô tô.
双方签订了为期五年的房屋租赁合同。
Hai bên đã ký kết hợp đồng thuê nhà có thời hạn 5 năm.
这种昂贵的设备可以考虑通过租赁的方式获得。
Loại thiết bị đắt tiền này có thể cân nhắc có được thông qua hình thức thuê (leasing).
随着共享经济的发展,租赁市场越来越火爆。
Cùng với sự phát triển của kinh tế chia sẻ, thị trường cho thuê ngày càng sôi động.
融资租赁是中小企业解决资金困难的一种途径。
Cho thuê tài chính là một con đường để doanh nghiệp vừa và nhỏ giải quyết khó khăn về vốn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây