租
ノ一丨ノ丶丨フ一一一
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê 租.
Thành phần cấu tạo
租
thuê, thuê mướn
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn.
Ví dụ (7)
我想在学校附近租一套房子。
Tôi muốn thuê một căn hộ ở gần trường học.
这辆车是我们租来的,不是买的。
Chiếc xe này là chúng tôi thuê về, không phải mua.
在这个城市租房很贵。
Thuê nhà ở thành phố này rất đắt đỏ.
我们要租一辆大巴去旅游。
Chúng tôi cần thuê một chiếc xe buýt lớn để đi du lịch.
这件礼服是可以租的吗?
Bộ lễ phục này có thể thuê được không?
2
Động từ
Nghĩa:cho thuê (thường dùng kết hợp với 'chū' - xuất).
Ví dụ (7)
房东把房子租给了别人。
Chủ nhà đã cho người khác thuê căn nhà đó rồi.
这套公寓已经租出去了。
Căn hộ này đã được cho thuê rồi.
我家有一间空房间想出租。
Nhà tôi có một phòng trống muốn cho thuê.
门口挂着“吉屋招租”的牌子。
Cửa treo biển 'Nhà tốt cần cho thuê'.
这块地租给农民种菜了。
Mảnh đất này cho nông dân thuê để trồng rau rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây