刺猬
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 刺猬
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Con nhím
Ví dụ (3)
刺猬遇到危险会缩起来。
Nhím gặp nguy hiểm sẽ cuộn mình lại.
孩子在书里看到刺猬。
Đứa trẻ nhìn thấy nhím trong sách.
这只刺猬在草丛里走。
Con nhím này đi trong bụi cỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây