Chi tiết từ vựng

刺猬 【cìwèi】

heart
(Phân tích từ 刺猬)
Nghĩa từ: Con nhím
Hán việt: thích
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cìwèi
刺猬
búshì
不是
hěn
hǎo
bào
抱。
Hedgehogs are not very cuddly.
Nhím không dễ ôm lắm.
cìwèi
刺猬
de
kěyǐ
可以
bǎohù
保护
tāmen
它们
bùshòu
不受
bǔshízhě
捕食者
de
shānghài
伤害。
The spines of a hedgehog can protect them from predators.
Những chiếc gai của nhím có thể bảo vệ chúng khỏi bị kẻ săn mồi làm tổn thương.
zhège
这个
cìwèi
刺猬
zhèngzài
正在
xúnzhǎo
寻找
shíwù
食物。
This hedgehog is looking for food.
Con nhím này đang tìm kiếm thức ăn.
Bình luận