Chi tiết từ vựng

野兔 【yětù】

heart
(Phân tích từ 野兔)
Nghĩa từ: Thỏ rừng
Hán việt: dã thỏ
Lượng từ: 只
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yětù
野兔
zài
tiányě
田野
jiān
tiàoyuè
跳跃。
The hare is leaping in the field.
Thỏ rừng đang nhảy lớn trên cánh đồng.
chángshì
尝试
bǔzhuō
捕捉
zhī
yětù
野兔
He tried to catch the wild hare.
Anh ta cố gắng bắt con thỏ rừng đó.
yětù
野兔
shì
zhèpiàn
这片
sēnlín
森林
de
chángjiàn
常见
dòngwù
动物。
The hare is a common animal in this forest.
Thỏ rừng là động vật phổ biến trong rừng này.
Bình luận