野兔
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "野兔" (yětù) nghĩa là "Thỏ rừng", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 兔 (tù): con thỏ.
Thành phần cấu tạo
野兔
Thỏ rừng
里
予
兔
Hình ảnh:

Phân tích từ 野兔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thỏ rừng
Ví dụ (3)
野兔在草地上奔跑。
Thỏ rừng chạy trên bãi cỏ.
这只野兔很警觉。
Con thỏ rừng này rất cảnh giác.
清晨我们看到一只野兔。
Sáng sớm chúng tôi nhìn thấy một con thỏ rừng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây