Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
野兔
yětù
Thỏ rừng
Hán việt: dã thỏ
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "野兔" (yětù) nghĩa là "Thỏ rừng", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 兔 (tù): con thỏ.

Thành phần cấu tạo

野兔
yětù
Thỏ rừng
里
予
兔

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏ rừng
Ví dụ (3)
yě野tù兔zài在cǎo草dì地shang上bēn奔pǎo跑。
Thỏ rừng chạy trên bãi cỏ.
zhè这zhī只yě野tù兔hěn很jǐng警jué觉。
Con thỏ rừng này rất cảnh giác.
qīng chén清晨wǒ men我们kàn看dào到yì一zhī只yě野tù兔。
Sáng sớm chúng tôi nhìn thấy một con thỏ rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây