野
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
11
片
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hoang dã, đồng nội
Ví dụ (5)
森林里有许多野生动物。
Trong rừng có rất nhiều động vật hoang dã.
春天到了,田野里开满了鲜花。
Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng hoa nở rộ.
周末我们打算去郊外野餐。
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại ở vùng ngoại ô.
院子里长满了野草。
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
这个孩子太野了,谁也管不住他。
Đứa trẻ này quá nghịch ngợm, không ai quản được nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây