Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
犀牛
xīniú
Con tê giác
Hán việt: tê ngưu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú ăn cỏ to khỏe như con trâu (牛 - ngưu) có lớp da dày và chiếc sừng cứng mọc sừng sững trên mũi (犀 - tê: chữ Vĩ 尾 bao lấy bộ Ngưu 牛) chính là "con tê giác" (犀牛).

Thành phần cấu tạo

犀牛
xīniú
Con tê giác
犀
xī • tê
Tê giác
尾
Chữ Vĩ
đuôi, cuối (bao góc trên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trong)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con tê giác
Ví dụ (3)
xīniú犀牛yǒu有hěn很dà大de的jiǎo角。
Tê giác có chiếc sừng rất lớn.
A rhinoceros has a very large horn.
nà那zhī只xīniú犀牛zhèngzài正在hēshuǐ喝水。
Con tê giác đó đang uống nước.
That rhinoceros is drinking water.
bǎohù保护xīniú犀牛fēicháng非常zhòngyào重要。
Bảo vệ tê giác rất quan trọng.
Protecting rhinoceroses is very important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây