犀牛
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú ăn cỏ to khỏe như con trâu (牛 - ngưu) có lớp da dày và chiếc sừng cứng mọc sừng sững trên mũi (犀 - tê: chữ Vĩ 尾 bao lấy bộ Ngưu 牛) chính là "con tê giác" (犀牛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 犀牛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con tê giác
Ví dụ (3)
犀牛有很大的角。
Tê giác có chiếc sừng rất lớn.
A rhinoceros has a very large horn.
那只犀牛正在喝水。
Con tê giác đó đang uống nước.
That rhinoceros is drinking water.
保护犀牛非常重要。
Bảo vệ tê giác rất quan trọng.
Protecting rhinoceroses is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây