Chi tiết từ vựng
犀牛 【xīniú】


(Phân tích từ 犀牛)
Nghĩa từ: Con tê giác
Hán việt: ngưu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
犀牛
有
一个角
The rhino has one horn.
Tê giác có một sừng.
Bình luận