Chi tiết từ vựng
牛 【niú】


Nghĩa từ: bò, trâu
Hán việt: ngưu
Lượng từ:
条, 头
Hình ảnh:

Nét bút: ノ一一丨
Tổng số nét: 4
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我
喜欢
吃
牛肉
面条。
I like to eat beef noodles.
Tôi thích ăn mì bò.
那
头牛
的
角
很长。
The horns of that cow are very long.
Sừng của con bò đó rất dài.
犀牛
有
一个角
The rhino has one horn.
Tê giác có một sừng.
我
只
喝
了
半杯
牛奶。
I only drank half a cup of milk.
Tôi chỉ uống một nửa ly sữa.
我
的
早饭
通常
是
面包
和
牛奶。
My breakfast is usually bread and milk.
Bữa sáng của tôi thường là bánh mì và sữa.
蜗牛
在
叶子
上爬。
The snail is crawling on the leaf.
Ốc sên đang bò trên lá.
我
喜欢
吃
牛肉。
I like to eat beef.
Tôi thích ăn thịt bò.
牛肉面
是
我
的
最
爱。
Beef noodles are my favorite.
Mì bò là món tôi yêu thích nhất.
这家
餐厅
的
牛肉
很嫩。
The beef at this restaurant is very tender.
Thịt bò ở nhà hàng này rất mềm.
这是
牛肉
炒饭。
This is beef fried rice.
Đây là cơm chiên thịt bò.
牛肉
饺子
很
好吃。
Beef dumplings are delicious.
Bánh bao thịt bò rất ngon.
我们
买
了
一
公斤
牛肉。
We bought a kilogram of beef.
Chúng tôi đã mua một cân thịt bò.
你
要
牛肉
还是
鸡肉?
Do you want beef or chicken?
Bạn muốn thịt bò hay thịt gà?
牛肉
烤。
The beef is grilled.
Thịt bò nướng
我
每天
早上
都
喝牛奶。
I drink milk every morning.
Mỗi sáng tôi đều uống sữa bò.
牛奶
中
含有
大量
的
钙。
Milk contains a large amount of calcium.
Sữa bò chứa một lượng lớn canxi.
这瓶
牛奶
已经
过期
了。
This bottle of milk has expired.
Lọ sữa này đã hết hạn sử dụng.
我
不
喜欢
喝热
牛奶。
I don't like drinking hot milk.
Tôi không thích uống sữa nóng.
我
的
咖啡
里
没有
牛奶。
My coffee has no milk.
Cà phê của tôi không có sữa.
请问
这里
有无
糖
的
牛奶
吗?
Do you have unsweetened milk here?
Xin hỏi ở đây có sữa không đường không?
烤牛肉
需要
多长时间?
How long does it take to roast beef?
Thịt bò nướng mất bao lâu?
两盒
牛奶。
Two boxes of milk.
Hai hộp sữa.
请
把
牛奶
放进
冰箱。
Please put the milk in the refrigerator.
Hãy để sữa vào tủ lạnh.
土豆
烧
牛肉
是
一道
很
受欢迎
的
菜。
Beef stew with potatoes is a very popular dish.
Món bò hầm khoai tây là một món ăn rất được ưa chuộng.
他
总是
吹牛
自己
有
多
厉害。
He is always bragging about how great he is.
Anh ấy luôn khoác lác về việc mình giỏi đến thế nào.
我
认为
他
在
吹牛,
没
那么
多钱。
I think he is bluffing, he doesn't have that much money.
Tôi nghĩ anh ấy đang khoác lác, không có nhiều tiền như vậy.
别
听
他
吹牛,
他
没
去过
那里。
Don't listen to his bragging, he has never been there.
Đừng nghe anh ta khoác lác, anh ta chưa từng đến đó.
Bình luận