Hán Việt:NGƯU••Loại từ:danh từ
4 nét
ノ一一丨
牛Ngưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
牛
con trâu, tuổi trâu (con giáp)
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con trâu, tuổi trâu (con giáp)
ENTiếng Anh:ox, cow, bull
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
草地上有一群牛。
Có một đàn trâu trên bãi cỏ.
There is a herd of cows on the grassland.
#2
我弟弟属牛。
Em trai tôi cầm tinh con trâu (tuổi trâu).
My younger brother was born in the Year of the Ox.
#3
农民赶着水牛去耕田。
Người nông dân dắt con trâu đi cày ruộng.
The farmer is driving a water buffalo to plow the field.
#4
明年是牛年。
Năm sau là năm con trâu.
Next year is the Year of the Ox.
#5
这头牛正在吃草。
Con trâu này đang ăn cỏ.
This cow is eating grass.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây