Chi tiết từ vựng

蜗牛 【wōniú】

heart
(Phân tích từ 蜗牛)
Nghĩa từ: Ốc sên
Hán việt: ngưu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wōniú
蜗牛
zài
yèzi
叶子
shàngpá
上爬。
The snail is crawling on the leaf.
Ốc sên đang bò trên lá.
Bình luận