Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蜗牛
HSK1
蜗牛
wōniú
Ốc sên
Hán việt:
ngưu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蜗牛
牛
【niú】
con trâu, tuổi trâu (con giáp)
蜗
【wō】
con ốc sên (thành tố trong 蜗牛, 蜗居)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蜗牛
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Ốc sên
Ví dụ (3)
wō
蜗
niú
牛
pá
爬
de
得
hěn
很
màn
慢
。
Ốc sên
bò rất chậm.
yǔ
雨
hòu
后
yè
zi
叶
子
shang
上
yǒu
有
wō
蜗
niú
牛
。
Sau mưa trên lá có
ốc sên
.
hái
zi
孩
子
guān
chá
观
察
wō
蜗
niú
牛
de
的
ké
壳
。
Đứa trẻ quan sát vỏ của
ốc sên
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây