Chi tiết từ vựng

瓢虫 【piáo chóng】

heart
(Phân tích từ 瓢虫)
Nghĩa từ: Con bọ rùa
Hán việt: huỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

piáochóng
瓢虫
yǒu
hěnduō
很多
yánsè
颜色。
Ladybugs come in many colors.
Bọ rùa có nhiều màu sắc.
piáochóng
瓢虫
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
kòngzhì
控制
hàichóng
害虫。
Ladybugs can help us control pests.
Bọ rùa có thể giúp chúng ta kiểm soát sâu bọ.
értóng
儿童
xǐhuān
喜欢
zhuīzhú
追逐
piáochóng
瓢虫
Children like to chase ladybugs.
Trẻ em thích đuổi theo bọ rùa.
Bình luận