chóng
Sâu bọ
Hán việt: huỷ
丨フ一丨一丶
6
,
HSK1

Gợi nhớ

Hình con sâu nhỏ bò ngoằn ngoèo trên lá cây, loài côn trùng bé nhỏ khắp nơi, sâu bọ .

Thành phần cấu tạo

chóng
Sâu bọ
Bộ Trùng
Hình con sâu bò ngoằn ngoèo

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sâu bọ
Ví dụ (5)
zhè gepíng guǒyǒuchóng
Trong quả táo này có sâu.
mèi meihěnchóng
Em gái tôi rất sợ sâu bọ.
niǎoerjīng chángzàishùshàngzhuōchóng
Chim chóc thường bắt sâu trên cây.
shùbèichóngzichīguāngle
Lá cây đã bị sâu bọ ăn sạch rồi.
měi tiāndōuzài shū guǎnkànshūjiǎn zhíshìshūchóng
Ngày nào anh ấy cũng đọc sách ở thư viện, quả thực là một con mọt sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây