Chi tiết từ vựng
虫 【蟲】【chóng】


Nghĩa từ: Sâu bọ
Hán việt: huỷ
Lượng từ:
条, 只
Hình ảnh:

Nét bút: 丨フ一丨一丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这
只
蝴蝶
是
一种
美丽
的
虫。
This butterfly is a beautiful insect.
Con bướm này là một loại côn trùng đẹp.
我
不
喜欢
看到
厨房
有
蟑螂
这样
的
虫。
I do not like to see insects like cockroaches in the kitchen.
Tôi không thích thấy có côn trùng như gián trong bếp.
孩子
们
在
公园
里
捉虫
玩。
The children are catching insects to play with in the park.
Bọn trẻ đang bắt côn trùng chơi ở công viên.
Bình luận