Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
chóng
HSK 2
Sâu bọ
Hán Việt:TRÙNG••Loại từ:danh từ
6 nét
丨フ一丨一丶
虫Trùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

虫
chóng
Sâu bọ
虫
Bộ Trùngchóng
Hình con sâu bò ngoằn ngoèo
Bộ Trùng
Mẹo nhớ nhanh:

Hình dáng chú sâu nhỏ có cái đầu nhọn đang bò ngoằn ngoèo trên cành lá đại diện cho loài côn trùng, sâu bọ (虫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Sâu bọ
ENTiếng Anh:insect, worm, bug
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个píngguǒ苹果lǐ里yǒu有chóng虫。
Trong quả táo này có sâu.
There is a worm in this apple.
#2
wǒ我mèimei妹妹hěn很pà怕chóng虫。
Em gái tôi rất sợ sâu bọ.
My younger sister is very afraid of bugs.
#3
niǎor鸟儿jīngcháng经常zài在shù树shàng上zhuō捉chóng虫。
Chim chóc thường bắt sâu trên cây.
Birds often catch insects in the trees.
#4
shùyè树叶bèi被chóngzi虫子chīguāng吃光le了。
Lá cây đã bị sâu bọ ăn sạch rồi.
The leaves have been eaten bare by insects.
#5
tā他měitiān每天dōu都zài在túshūguǎn图书馆kànshū看书,jiǎnzhí简直shì是gè个shūchóng书虫。
Ngày nào anh ấy cũng đọc sách ở thư viện, quả thực là một con mọt sách.
He reads in the library every day; he's practically a bookworm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây