Gợi nhớ
Hình con sâu nhỏ bò ngoằn ngoèo trên lá cây, loài côn trùng bé nhỏ khắp nơi, sâu bọ 虫.
Thành phần cấu tạo
虫
Sâu bọ
虫
Bộ Trùng
Hình con sâu bò ngoằn ngoèo
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sâu bọ
Ví dụ (5)
这个苹果里有虫。
Trong quả táo này có sâu.
我妹妹很怕虫。
Em gái tôi rất sợ sâu bọ.
鸟儿经常在树上捉虫。
Chim chóc thường bắt sâu trên cây.
树叶被虫子吃光了。
Lá cây đã bị sâu bọ ăn sạch rồi.
他每天都在图书馆看书,简直是个书虫。
Ngày nào anh ấy cũng đọc sách ở thư viện, quả thực là một con mọt sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây