Hán Việt:ĐỔNG••Loại từ:Động từ
15 nét
丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一+3
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+董Đổng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
懂
hiểu, hiểu rõ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)

董
Đổng
Chủ quản / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

懂
hiểu, biết, thấu hiểu (nắm được ý nghĩa hoặc nội dung).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:hiểu, biết, thấu hiểu (nắm được ý nghĩa hoặc nội dung).
ENTiếng Anh:To understand / To know.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你听懂我的意思了吗?
Bạn có nghe hiểu ý của tôi không?
Did you understand what I meant?
#2
对不起,我听不懂汉语。
Xin lỗi, tôi nghe không hiểu tiếng Trung.
Sorry, I don't understand Chinese.
#3
我看懂了这封信的内容。
Tôi đã đọc hiểu nội dung của bức thư này.
I understood the contents of the letter.
#4
如果你懂了,请点点头。
Nếu bạn hiểu rồi thì hãy gật đầu nhé.
If you understand, please nod.
#5
只有你才最懂我。
Chỉ có bạn mới hiểu tôi nhất.
Only you understand me best.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây