Liên hệ
dǒng
hiểu, biết, thấu hiểu (nắm được ý nghĩa hoặc nội dung).
Hán việt: đổng
丶丶丨一丨丨ノ一丨フ一一丨一一
15
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Trái tim () thấu hiểu mọi chuyện rõ ràng (), khi tim cảm nhận được ý nghĩa bên trong thì đã hiểu rồi.

Thành phần cấu tạo

dǒng
hiểu, hiểu rõ
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
Đổng
Chủ quản / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hiểu, biết, thấu hiểu (nắm được ý nghĩa hoặc nội dung).
Ví dụ (9)
tīngdǒngde silema
Bạn có nghe hiểu ý của tôi không?
duìbuqǐtīngdǒnghànyǔ
Xin lỗi, tôi nghe không hiểu tiếng Trung.
kàndǒnglezhèfēngxìndenèiróng
Tôi đã đọc hiểu nội dung của bức thư này.
 guǒdǒngleqǐngdiǎndiantóu
Nếu bạn hiểu rồi thì hãy gật đầu nhé.
zhǐyǒucáizuìdǒng
Chỉ có bạn mới hiểu tôi nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI