Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
dǒngshì
HSK 4
hiểu chuyện, ngoan, biết điều, trưởng thành (về suy nghĩ).
Hán Việt:ĐỔNG SỰ••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm • chữ 懂+董Đổng • chữ 懂+一Nhất • chữ 事+口Khẩu • chữ 事+彐Kệ • chữ 事

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

懂事
dǒngshì
Hiểu chuyện, thông minh
懂
dǒng • đổng
hiểu
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (nằm bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
董
Đổngdǒng
Chủ quản / âm đọc (nằm bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
Bộ Khẩu
彐
Kệ (biến thể)jì
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "懂事" (dǒngshì) mang nghĩa "Hiểu chuyện, thông minh", kết hợp bởi 懂 (dǒng - đổng): "hiểu" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懂: Trái tim chân thành (忄) biết lắng nghe và quán xuyến thấu suốt mọi việc (董) nên nhanh chóng thấu hiểu, hiểu rõ (懂). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:hiểu chuyện, ngoan, biết điều, trưởng thành (về suy nghĩ).
ENTiếng Anh:Sensible, mature, thoughtful (usually for children).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这háizi孩子fēicháng非常dǒngshì懂事,jīngcháng经常bāng帮māma妈妈gànhuó干活。
Đứa bé này rất hiểu chuyện, thường xuyên giúp mẹ làm việc nhà.
This child is very sensible and often helps his mother with chores.
#2
nǐ你yǐjīng已经zhǎngdà长大le了,yào要dǒngshì懂事yìdiǎn一点。
Con đã lớn rồi, phải biết điều (hiểu chuyện) một chút.
You've grown up already, so you should be a bit more sensible.
#3
dàjiā大家dōu都kuā夸tā他shì是gè个dǒngshì懂事de的háizi孩子。
Mọi người đều khen cậu ấy là một đứa trẻ hiểu chuyện.
Everyone praises him as a sensible child.
#4
suīrán虽然tā他cái才liù六suì岁,dàn但shuōhuà说话zuòshì做事dōu都hěn很dǒngshì懂事。
Mặc dù cậu ấy mới 6 tuổi nhưng nói năng hành động đều rất hiểu chuyện.
Although he is only six years old, he is very sensible in the way he speaks and acts.
#5
fùmǔ父母shēngbìng生病shí时,tā他biǎoxiàn表现de得fēicháng非常dǒngshì懂事。
Khi cha mẹ bị ốm, cậu ấy thể hiện rất hiểu chuyện.
When his parents were sick, he behaved very sensibly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây