Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 鲤鱼
HSK1
鲤鱼
lǐyú
Cá chép
Hán việt:
ngư
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 鲤鱼
鱼
【yú】
con cá
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 鲤鱼
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cá chép
Ví dụ (3)
chí
táng
池
塘
li
里
yǒu
有
hěn
很
duō
多
lǐ
鲤
yú
鱼
。
Trong ao có nhiều
cá chép
.
zhè
这
tiáo
条
lǐ
鲤
yú
鱼
hěn
很
dà
大
。
Con
cá chép
này rất to.
yé
ye
爷
爷
zài
在
hé
河
biān
边
diào
钓
lǐ
鲤
yú
鱼
。
Ông câu
cá chép
bên sông.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây