Chi tiết từ vựng
鲤鱼 【lǐyú】


(Phân tích từ 鲤鱼)
Nghĩa từ: Cá chép
Hán việt: ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
鲤鱼
能够
在
浑浊
的
水里
生存。
Carp can survive in turbid water.
Cá chép có thể sống sót trong nước đục.
鲤鱼
跳龙门
成
了
一个
流传
广泛
的
故事。
The story of the carp turning into a dragon has become a widely spread tale.
Câu chuyện cá chép hóa rồng đã trở thành một câu chuyện được truyền tai rộng rãi.
在
中国
文化
中,
鲤鱼
象征
着
财富
和
好运。
In Chinese culture, the carp symbolizes wealth and good fortune.
Trong văn hóa Trung Quốc, cá chép biểu tượng cho của cải và may mắn.
Bình luận