Chi tiết từ vựng
鱼 【魚】【yú】


Nghĩa từ: Cá
Hán việt: ngư
Lượng từ:
条, 尾
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
八条
鱼
Eight fish.
Tám con cá.
小猫
喜欢
吃
鱼。
The kitten likes to eat fish.
Con mèo thích ăn cá.
这条
鱼
有
两斤
半。
This fish weighs two and a half jin.
Con cá này nặng hai cân rưỡi.
两条
鱼
Two fish.
Hai con cá.
我们
使用
网
捕鱼。
We use a net to catch fish.
Chúng tôi sử dụng lưới để bắt cá.
以前
我
不
喜欢
吃
鱼。
I didn't like eating fish before.
Trước đây tôi không thích ăn cá.
我
喜欢
吃
鱼。
I like eating fish.
Tôi thích ăn cá.
鱼
是
健康
的
食物。
Fish is a healthy food.
Cá là thực phẩm tốt cho sức khỏe.
这家
餐馆
的
鱼
很
好吃。
The fish at this restaurant is very delicious.
Cá ở nhà hàng này rất ngon.
鱼有
很多
种类。
There are many types of fish.
Có rất nhiều loại cá.
你
知道
怎么
煮
鱼吗?
Do you know how to cook fish?
Bạn biết cách nấu cá không?
河里
有
很多
鱼。
There are many fish in the river.
Trong sông có rất nhiều cá.
五条
鱼
Five fish.
Năm con cá.
这块
鱼太
油腻
了。
This piece of fish is too greasy.
Miếng cá này quá nhiều dầu mỡ.
我
喜欢
在
周末
去
钓鱼。
I like to go fishing on weekends.
Tôi thích đi câu cá vào cuối tuần.
钓鱼
是
一种
放松
的
活动。
Fishing is a relaxing activity.
Câu cá là một hoạt động thư giãn.
明天
你
想
去
钓鱼
吗?
Do you want to go fishing tomorrow?
Ngày mai bạn muốn đi câu cá không?
钓鱼
需要
耐心。
Fishing requires patience.
Câu cá cần tính kiên nhẫn.
我
的
爷爷
教我如何
钓鱼。
My grandfather taught me how to fish.
Ông tôi dạy tôi cách câu cá.
我们
烤鱼
吃。
We grill fish to eat.
Chúng ta nướng cá để ăn.
糖醋鱼
的
味道
酸酸甜甜
的。
Sweet and sour fish has a tangy and sweet taste.
Cá sốt chua ngọt có vị chua chua ngọt ngọt.
糖醋鱼
里面
用
的
是
什么
鱼?
What kind of fish is used in sweet and sour fish?
Loại cá nào được sử dụng trong món cá chua ngọt?
你
喜欢
吃
糖醋鱼
吗?
Do you like eating sweet and sour fish?
Bạn có thích ăn cá sốt chua ngọt không?
做
糖醋鱼
需要
哪些
调料?
What seasonings are needed to make sweet and sour fish?
Làm cá sốt chua ngọt cần những gia vị nào?
渔民
每天
都
出海捕鱼,
他们
依靠
船。
Fishermen go out to sea to fish every day; they rely on their boats.
Ngư dân hàng ngày đều ra khơi đánh cá, họ phụ thuộc vào thuyền.
这种
鱼
在
淡水
里
能活。
This kind of fish can live in freshwater.
Loại cá này có thể sống trong nước ngọt.
Bình luận