Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鱼
yú
con cá, món cá.
Hán Việt:NGƯ•Số nét:8 nét•Bộ thủ:𠂊 Đao•Loại từ:Danh từ
ノフ丨フ一丨一一
8 nét
条, 尾
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).

Thành phần cấu tạo

鱼
yú
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
Bộ Đao (đầu cá)
田
Bộ Điềntián
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
Bộ Điền
一
Bộ Nhấtyī
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:con cá, món cá.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃yú鱼。
Tôi thích ăn cá nhất.
I like eating fish the most.
#2
zhè这tiáo条yú鱼hěn很xīnxiān新鲜。
Con cá này rất tươi.
This fish is very fresh.
#3
shuǐ水lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎo小yú鱼zài在yóu游。
Trong nước có rất nhiều cá nhỏ đang bơi.
There are many small fish swimming in the water.
#4
guònián过年chī吃yú鱼yùyì寓意zhe着niánniányǒuyú年年有余,shēnghuó生活fùyù富裕。
Ngày Tết ăn cá mang ý nghĩa quanh năm dư dả (chữ Dư đồng âm với chữ Ngư là con cá) và cuộc sống sung túc.
May you have abundance year after year.
#5
wǒ我xiǎng想qù去hébiān河边diàoyú钓鱼。
Tôi muốn đi ra bờ sông câu cá.
I want to go fishing by the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây