Chi tiết từ vựng

鳕鱼 【xuěyú】

heart
(Phân tích từ 鳕鱼)
Nghĩa từ: Cá tuyết
Hán việt: ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuěyú
鳕鱼
shì
yīzhǒng
一种
zài
hánlěng
寒冷
hǎiyù
海域
shēnghuó
生活
de
yúlèi
鱼类。
Cod is a type of fish that lives in cold sea areas.
Cá tuyết là một loài cá sống ở vùng biển lạnh.
hěnduō
很多
rén
xǐhuān
喜欢
chī
kǎo
xuěyú
鳕鱼
Many people like to eat grilled cod.
Nhiều người thích ăn cá tuyết nướng.
xuěyú
鳕鱼
fùhán
富含
ōumǐ
欧米
jiā
3
3
zhīfángsuān
脂肪酸。
Cod is rich in Omega-3 fatty acids.
Cá tuyết giàu axit béo Omega-3.
Bình luận