Chi tiết từ vựng
鳗鱼 【mányú】


(Phân tích từ 鳗鱼)
Nghĩa từ: Lươn
Hán việt: ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
吃
鳗鱼
饭。
I like to eat eel rice.
Tôi thích ăn cơm lươn.
鳗鱼
的
味道
很
美味。
Eel tastes delicious.
Lươn có vị rất ngon.
日本
的
鳗鱼
很
有名。
Japanese eel is very famous.
Lươn Nhật Bản rất nổi tiếng.
Bình luận