Chi tiết từ vựng
鲈鱼 【lúyú】


(Phân tích từ 鲈鱼)
Nghĩa từ: Cá rô
Hán việt: ngư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
鲈鱼
是
很多
人
喜欢
的
一种
鱼。
Perch is a type of fish that many people like.
Cá lóc là một loại cá được nhiều người yêu thích.
我
今晚
打算
做
烤
鲈鱼。
I plan to make roasted perch tonight.
Tôi dự định làm cá lóc nướng tối nay.
鲈鱼
的
味道
很
鲜美。
Perch tastes very delicious.
Cá lóc có vị rất thơm ngon.
Bình luận