Chi tiết từ vựng

鲽鱼 【dié yú】

heart
(Phân tích từ 鲽鱼)
Nghĩa từ: Cá bơn
Hán việt: ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dié
fùhán
富含
zhīfángsuān
脂肪酸,
duì
réntǐ
人体
yǒuyì
有益。
Flounder is rich in fatty acids, which are beneficial to the body.
Cá đối giàu axit béo, có lợi cho cơ thể.
xǐhuān
喜欢
yòng
qīngzhēng
清蒸
de
fāngshì
方式
lái
pēngrèn
烹饪
dié
鱼。
I like to cook flounder by steaming it.
Tôi thích nấu cá đối bằng cách hấp.
zuówǎn
昨晚
wǒmen
我们
chī
le
jiān
dié
鱼,
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
Last night we had fried flounder, it tasted very good.
Tối qua chúng tôi đã ăn cá đối chiên, mùi vị rất tốt.
Bình luận