Chi tiết từ vựng

鲨鱼 【shāyú】

heart
(Phân tích từ 鲨鱼)
Nghĩa từ: Cá mập
Hán việt: ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
hǎilǐ
海里
yǒu
hěnduō
很多
shāyú
鲨鱼
There are many sharks in this sea.
Có rất nhiều cá mập trong biển này.
shāyú
鲨鱼
kěyǐ
可以
wéndào
闻到
xuèxīngwèi
血腥味。
Sharks can smell the scent of blood.
Cá mập có thể ngửi thấy mùi máu.
rénmen
人们
chángcháng
常常
hàipà
害怕
shāyú
鲨鱼
People are often afraid of sharks.
Mọi người thường sợ cá mập.
Bình luận