Chi tiết từ vựng

海鸥 【hǎi'ōu】

heart
(Phân tích từ 海鸥)
Nghĩa từ: Mòng biển
Hán việt: hải
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hǎibiān
海边
zǒngnéng
总能
kàndào
看到
hěnduō
很多
hǎiōu
海鸥
You can always see a lot of seagulls by the sea.
Ở bên biển luôn có thể thấy rất nhiều hải âu.
hǎiōu
海鸥
xǐhuān
喜欢
gēnzhe
跟着
yúchuán
渔船
fēi
飞。
Seagulls like to fly following the fishing boats.
Hải âu thích bay theo sau tàu đánh cá.
zhī
hǎiōu
海鸥
zhèng
cóng
hǎimiàn
海面
shàngfāng
上方
dīfēi
低飞。
That seagull is flying low over the sea surface.
Con hải âu kia đang bay thấp qua mặt biển.
Bình luận