海
丶丶一ノ一フフ丶一丶
10
个, 片
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Biển
Ví dụ (5)
我喜欢去海边玩。
Tôi thích đi chơi ở bãi biển.
大海非常宽广。
Biển cả vô cùng rộng lớn.
这片海的水很清澈。
Nước của vùng biển này rất trong xanh.
我们坐在沙滩上看海。
Chúng tôi ngồi trên bãi cát ngắm biển.
海风吹得很舒服。
Gió biển thổi rất dễ chịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây