Hán Việt:HẢI••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶一ノ一フフ丶一丶
氵Thủy+每Mỗi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
海
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

海
Biển
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Biển
ENTiếng Anh:sea; ocean
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢去海边玩。
Tôi thích đi chơi ở bãi biển.
I like going to the beach.
#2
大海非常宽广。
Biển cả vô cùng rộng lớn.
The sea is vast.
#3
这片海的水很清澈。
Nước của vùng biển này rất trong xanh.
The water in this part of the sea is very clear.
#4
我们坐在沙滩上看海。
Chúng tôi ngồi trên bãi cát ngắm biển.
We sat on the beach looking out at the sea.
#5
海风吹得很舒服。
Gió biển thổi rất dễ chịu.
The sea breeze feels very pleasant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây