Chi tiết từ vựng

鸵鸟 【tuóniǎo】

heart
(Phân tích từ 鸵鸟)
Nghĩa từ: Đà điểu
Hán việt: điểu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tuóniǎo
鸵鸟
shì
shìjiè
世界
shàng
zuìdà
最大
de
niǎo
鸟。
The ostrich is the largest bird in the world.
Đà điểu là loài chim lớn nhất thế giới.
tuóniǎo
鸵鸟
bǎtóu
把头
mái
zài
shāzi
沙子
里,
yǐwéi
以为
zhèyàng
这样
jiù
kěyǐ
可以
bìmiǎn
避免
wēixiǎn
危险。
The ostrich buries its head in the sand, thinking it can avoid danger that way.
Đà điểu chôn đầu vào cát, nghĩ rằng như vậy có thể tránh được nguy hiểm.
suīrán
虽然
tuóniǎo
鸵鸟
bùnéng
不能
fēi
飞,
dàn
tāmen
它们
bēnpǎo
奔跑
de
sùdù
速度
fēicháng
非常
kuài
快。
Although ostriches cannot fly, they can run very fast.
Mặc dù đà điểu không thể bay, nhưng chúng có thể chạy rất nhanh.
Bình luận