Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 鸵鸟
HSK1
鸵鸟
tuóniǎo
Đà điểu
Hán việt:
điểu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 鸵鸟
鸟
【niǎo】
Con chim
鸵
【tuó】
Chim đà điểu (dùng trong 鸵鸟)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 鸵鸟
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đà điểu
Ví dụ (3)
tuó
鸵
niǎo
鸟
pǎo
跑
de
得
hěn
很
kuài
快
。
Đà điểu
chạy rất nhanh.
dòng
wù
动
物
yuán
园
li
里
yǒu
有
yì
一
zhī
只
tuó
鸵
niǎo
鸟
。
Trong sở thú có một con
đà điểu
.
tuó
鸵
niǎo
鸟
de
的
tuǐ
腿
hěn
很
cháng
长
。
Chân của
đà điểu
rất dài.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây