鸟
ノフ丶フ一
5
只
HSK 3
—
Gợi nhớ
Hình con chim với con mắt (丶) trên đầu và đuôi dài, bay lượn trên bầu trời, con chim 鸟.
Thành phần cấu tạo
鸟
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con chim, loài chim.
Ví dụ (10)
早起的鸟儿有虫吃。
Chim dậy sớm mới có sâu ăn (Trâu chậm uống nước đục).
树上有一只小鸟在唱歌。
Trên cây có một chú chim nhỏ đang hót.
笨鸟先飞。
Chim ngốc bay trước (Người chậm chạp thì phải nỗ lực làm trước/cần cù bù thông minh).
这里是候鸟的栖息地。
Ở đây là nơi cư trú của các loài chim di cư.
一石二鸟。
Một mũi tên trúng hai đích (Một hòn đá ném hai con chim).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây