Chi tiết từ vựng

【鳥】【niǎo】

heart
Nghĩa từ: Con chim
Hán việt: điểu
Lượng từ: 只
Nét bút: ノフ丶フ一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: HSK5
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

tuóniǎo

Đà điểu

niǎoer

con chim

niǎolèi

Loài chim

Ví dụ:

zhèlǐ
这里
yǒu
qīzhī
七只
xiǎoniǎo
There are seven birds here.
Ở đây có bảy con chim.
niǎo
zài
tiānkōng
天空
fēi
飞。
Birds fly in the sky.
Con chim đang bay trên bầu trời.
shùshàng
树上
biān
yǒu
zhī
niǎo
There is a bird on the tree.
Bên trên cây có một con chim.
xǔduō
许多
niǎolèi
huì
zài
dōngtiān
冬天
qiānxǐ
迁徙。
Many bird species migrate in winter.
Nhiều loài chim di cư vào mùa đông.
xǔduō
许多
niǎoér
zài
shùshàng
树上
zhùcháo
筑巢。
Many birds build nests in trees.
Nhiều loài chim làm tổ trên cây.
xiǎomāo
小猫
xiàngqián
向前
zhuāzhù
抓住
le
zhī
xiǎoniǎo
The kitten pounced forward to catch the little bird.
Chú mèo nhỏ lao về phía trước để bắt lấy con chim nhỏ.
Bình luận