niǎo
con chim, loài chim.
Hán việt: điểu
ノフ丶フ一
5
HSK 3

Gợi nhớ

Hình con chim với con mắt () trên đầu và đuôi dài, bay lượn trên bầu trời, con chim .

Thành phần cấu tạo

niǎo
Con chim
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con chim, loài chim.
Ví dụ (10)
zǎodeniǎoryǒuchóngchī
Chim dậy sớm mới có sâu ăn (Trâu chậm uống nước đục).
shùshangyǒuzhīxiǎoniǎozàichàng
Trên cây có một chú chim nhỏ đang hót.
bènniǎoxiānfēi
Chim ngốc bay trước (Người chậm chạp thì phải nỗ lực làm trước/cần cù bù thông minh).
zhèshìhòuniǎode
Ở đây là nơi cư trú của các loài chim di cư.
shíèrniǎo
Một mũi tên trúng hai đích (Một hòn đá ném hai con chim).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây