Hán Việt:ĐIỂU••Loại từ:danh từ
5 nét
ノフ丶フ一
鸟Điểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鸟
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Hình ảnh minh họa

鸟
con chim, loài chim.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con chim, loài chim.
ENTiếng Anh:Bird.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
早起的鸟儿有虫吃。
Chim dậy sớm mới có sâu ăn (Trâu chậm uống nước đục).
The early bird catches the worm.
#2
树上有一只小鸟在唱歌。
Trên cây có một chú chim nhỏ đang hót.
There is a little bird singing in the tree.
#3
笨鸟先飞。
Chim ngốc bay trước (Người chậm chạp thì phải nỗ lực làm trước, cần cù bù thông minh).
A slow bird should start flying early.
#4
这里是候鸟的栖息地。
Ở đây là nơi cư trú của các loài chim di cư.
This is a habitat for migratory birds.
#5
一石二鸟。
Một mũi tên trúng hai đích (Một hòn đá ném hai con chim).
Kill two birds with one stone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây