lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Hán việt: thứ
丶一ノフノ丶
6
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Lạnh () quá ngáp () liên tục, mỗi cái ngáp là một lần , đếm từng lần một.

Thành phần cấu tạo

(lượng từ cho số lần) lần
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
一次事故
một vụ tai nạn
一次高潮
một đợt cao trào
一次机遇
một cơ hội tốt / thời cơ
一次台风
một cơn bão / trận bão
一次手术
một ca phẫu thuật
一次事件
một sự kiện / vụ việc
一次战斗
một trận chiến
一次灾害/灾难
một trận thiên tai / thảm họa
一次战争
một cuộc chiến tranh
一次运动会
một đại hội thể thao
一次会
một cuộc họp
一次食
một lần ăn
一次打架
một vụ đánh nhau

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Ví dụ (8)
guozhōng guóliǎng
Tôi đã từng đi Trung Quốc hai lần.
zhèshì láizhè
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
zhèzhǒngyàotiānchīsānchīliǎngpiàn
Thuốc này một ngày uống ba lần, một lần uống hai viên.
qǐngzàishuōhǎoma
Bạn làm ơn nói lại một lần nữa được không?
zhè dìngnéngchéng gōng
Lần này tôi nhất định sẽ thành công.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:thứ, sau, kém (chất lượng kém hơn hoặc vị trí sau).
Ví dụ (7)
zhè pǐnnéngmàigěikèr én
Hàng thứ phẩm (hàng lỗi/kém chất lượng) này không thể bán cho khách.
zhì liàngshì wèidejià shì yàode
Chất lượng là vị trí số một, giá cả là thứ yếu (quan trọng sau).
zhèjiàn fudezhì liàngtàile
Chất lượng cái áo này kém quá (tệ quá).
menyàofēnqīngzhǔ
Chúng ta phải phân rõ cái nào là chính, cái nào là phụ.
Con trai thứ (sau con trưởng).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây