Liên hệ
lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Hán việt: thứ
丶一ノフノ丶
6
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Lạnh () quá ngáp () liên tục, mỗi cái ngáp là một lần , đếm từng lần một.

Thành phần cấu tạo

(lượng từ cho số lần) lần
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt (đơn vị chỉ tần suất của hành động).
Ví dụ (8)
guozhōng guóliǎng
Tôi đã từng đi Trung Quốc hai lần.
zhèshì láizhè
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
zhèzhǒngyàotiānchīsānchīliǎngpiàn
Thuốc này một ngày uống ba lần, một lần uống hai viên.
qǐngzàishuōhǎoma
Bạn làm ơn nói lại một lần nữa được không?
zhè dìngnéngchénggōng
Lần này tôi nhất định sẽ thành công.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:thứ, sau, kém (chất lượng kém hơn hoặc vị trí sau).
Ví dụ (7)
zhè pǐnnéngmàigěikèrén
Hàng thứ phẩm (hàng lỗi/kém chất lượng) này không thể bán cho khách.
zhì liàngshì wèidejià shì yàode
Chất lượng là vị trí số một, giá cả là thứ yếu (quan trọng sau).
zhèjiàn fudezhì liàngtàile
Chất lượng cái áo này kém quá (tệ quá).
 menyàofēnqīngzhǔ
Chúng ta phải phân rõ cái nào là chính, cái nào là phụ.
Con trai thứ (sau con trưởng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI