Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这
道菜
里
有加
茴香。
This dish has fennel added.
Món ăn này có thêm hương liệu.
茴香
对
健康
很
有
好处。
Fennel is very good for health.
Hương liệu rất tốt cho sức khỏe.
我
喜欢
茴香
的
香味。
I like the aroma of fennel.
Tôi thích mùi thơm của hương liệu.
Bình luận