Chi tiết từ vựng

茴香 【huíxiāng】

heart
(Phân tích từ 茴香)
Nghĩa từ: Thì là
Hán việt: hương
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
dàocài
道菜
yǒujiā
有加
huíxiāng
茴香
This dish has fennel added.
Món ăn này có thêm hương liệu.
huíxiāng
茴香
duì
jiànkāng
健康
hěn
yǒu
hǎochù
好处。
Fennel is very good for health.
Hương liệu rất tốt cho sức khỏe.
xǐhuān
喜欢
huíxiāng
茴香
de
xiāngwèi
香味。
I like the aroma of fennel.
Tôi thích mùi thơm của hương liệu.
Bình luận