香
ノ一丨ノ丶丨フ一一
9
臭
根
HSK4
—
Gợi nhớ
Lúa (禾) chín dưới ánh mặt trời (日) tỏa ra mùi thơm lừng, hương lúa chín ngọt ngào, mùi thơm 香.
Thành phần cấu tạo
香
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Ví dụ (8)
这朵花真香啊!
Bông hoa này thơm quá đi!
妈妈做的菜闻起来很香。
Món mẹ nấu ngửi thấy rất thơm (ngon).
看他吃得那么香,我都饿了。
Nhìn cậu ấy ăn ngon lành (thơm) thế kia, tôi cũng thấy đói.
昨晚我睡得很香。
Tối qua tôi ngủ rất say (ngon giấc).
这种茶喝起来很香。
Loại trà này uống vào rất thơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây