xiāng
thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Hán việt: hương
ノ一丨ノ丶丨フ一一
9
HSK4

Gợi nhớ

Lúa () chín dưới ánh mặt trời () tỏa ra mùi thơm lừng, hương lúa chín ngọt ngào, mùi thơm .

Thành phần cấu tạo

xiāng
Mùi thơm
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Ví dụ (8)
zhèduǒhuāzhēnxiānga
Bông hoa này thơm quá đi!
mazuòdecàiwén láihěnxiāng
Món mẹ nấu ngửi thấy rất thơm (ngon).
kànchīdemexiāngdōuè饿le
Nhìn cậu ấy ăn ngon lành (thơm) thế kia, tôi cũng thấy đói.
zuówǎnshuìdehěnxiāng
Tối qua tôi ngủ rất say (ngon giấc).
zhèzhǒngchá láihěnxiāng
Loại trà này uống vào rất thơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây