香
Gợi nhớ
Lúa (禾) chín dưới ánh mặt trời (日) tỏa ra mùi thơm lừng, hương lúa chín ngọt ngào, mùi thơm 香.
Thành phần cấu tạo
香
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây
Từ ghép (33)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Ví dụ (8)
这朵花真香啊!
Bông hoa này thơm quá đi!
妈妈做的菜闻起来很香。
Món mẹ nấu ngửi thấy rất thơm (ngon).
看他吃得那么香,我都饿了。
Nhìn cậu ấy ăn ngon lành (thơm) thế kia, tôi cũng thấy đói.
昨晚我睡得很香。
Tối qua tôi ngủ rất say (ngon giấc).
这种茶喝起来很香。
Loại trà này uống vào rất thơm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây