Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 芦笋
HSK1
芦笋
lúsǔn
Măng tây
Hán việt:
lô
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 芦笋
笋
【sǔn】
măng mọc từ tre nứa
芦
【lú】
cây lau, cây sậy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 芦笋
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Măng tây
Ví dụ (3)
lú
芦
sǔn
笋
kě
yǐ
可
以
hé
和
niú
牛
ròu
肉
yì
qǐ
一
起
chǎo
炒
。
Măng tây
có thể xào cùng thịt bò.
zhè
这
bǎ
把
lú
芦
sǔn
笋
hěn
很
xīn
xiān
新
鲜
。
Bó
măng tây
này rất tươi.
tā
她
xǐ
huan
喜
欢
chī
吃
kǎo
烤
lú
芦
sǔn
笋
。
Cô ấy thích ăn
măng tây
nướng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây