Cây lau, lục bình
Hán việt:
一丨丨丶フ一ノ
7
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cây lau, lục bình
Ví dụ (5)
húbiānchángmǎnliǎomàomìdelúwěi
Ven hồ mọc đầy những cây lau sậy rậm rạp.
qiūfēngchuīguòbáisèdelúhuāsuífēngpiāo
Gió thu thổi qua, những bông hoa lau trắng bay lượn theo gió.
niǎoérzàilúwěidàngzhùcháo
Những chú chim làm tổ trong bãi lau sậy.
lúhuìduìhùfūzhìliáoshāoshānghěnyǒubāngzhù
Cây lô hội (nha đam) rất có ích cho việc dưỡng da và trị bỏng.
yéyezàiyuànzizhǒngliǎoyìxiēhúlu
Ông nội đã trồng một vài cây hồ lô ở trong sân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI