Chi tiết từ vựng

芥菜 【jiècài】

heart
(Phân tích từ 芥菜)
Nghĩa từ: Cải đắng
Hán việt: thái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiècài
芥菜
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zuò
tāng
汤。
Mustard greens can be used to make soup.
Cải cải có thể được sử dụng để nấu súp.
xǐhuān
喜欢
chī
suānlà
酸辣
jiècài
芥菜
I like to eat spicy pickled mustard greens.
Tôi thích ăn dưa cải chua cay.
jiècài
芥菜
shì
yīzhǒng
一种
hěn
chángjiàn
常见
de
shūcài
蔬菜。
Mustard greens are a common type of vegetable.
Cải cải là một loại rau phổ biến.
Bình luận